uổng phí

uổng phí

Thời gian uổng phí sẽ không bao giờ trở lại.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Sử dụng một cách lãng phí, không kết quả hoặc giá trị tương xứng: "uổng phí" chỉ hành động dùng thời gian, tiền bạc, công sức, tài nguyên vào việc không mang lại lợi ích đáng kể, hoặc để cho những thứ đó mất đi một cách vô ích.
    • Bỏ phí, không tận dụng được: "uổng phí" nhấn mạnh sự tiếc nuối đã để mất cơ hội hoặc dùng sai mục đích.
  2. Tính từ:

    • Gây ra sự lãng phí, vô ích: Dùng để mô tả một hành động, sự việc khiến cho thời gian, tiền bạc, công sức bị tiêu hao không kết quả tốt.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy uổng phí cả buổi sáng để chờ đợi mãi không thấy ai. (Anh ấy dùng thời gian vô ích, không đạt được .)
    • Đừng uổng phí tiền bạc vào những thứ không cần thiết. (Đừng tiêu tiền vào việc vô bổ, không giá trị.)
  • Tính từ:

    • Đó một cơ hội uổng phí khi không tham gia khóa học đó. (Cơ hội đó bị bỏ lỡ, gây tiếc nuối.)
    • Việc mua sắm quá đà thật uổng phí. (Việc đó gây lãng phí, không đáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "uổng phí thì giờ": dành thời gian vào việc không có ích.

    • Ngồi nói chuyện phiếm cả ngày uổng phí thì giờ. (Làm việc đó không mang lại giá trị .)
  • "uổng phí tiền bạc": chi tiêu không đúng chỗ, không thu được lợi ích tương xứng.

    • Mua đồ giảm giá nhưng không dùng đến uổng phí tiền bạc. (Tiền mất đi không được lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lãng phí (động từ/tính từ): sử dụng quá mức cần thiết, không tiết kiệmđồng nghĩa với uổng phí, nhưng thường nhấn mạnh vào sự thừa thãi hơn sự vô ích.

    • Lãng phí nước sạch điều không nên. (Dùng nước quá nhiều, không cần thiết.)
  • Phí phạm (động từ): sử dụng hoặc để mất một cách vô ích, thường mang sắc thái tiêu cực mạnh hơn.

    • Phí phạm tuổi trẻ vào những trò vô bổ. (Để tuổi trẻ trôi qua không làm có ích.)
Từ đồng nghĩa
  • Hoang phí: sử dụng tài sản, thời gian một cách quá mức, không hợp lý.
  • Bỏ phí: không tận dụng, để mất đi giá trị.
  • Vô ích: không kết quả, không đáng công.
Thành ngữ liên quan
  • Uổng phí cơ hội: để cơ hội tốt trôi qua không nắm bắt.

    • Không học tiếng Anh khi còn trẻ uổng phí cơ hội. (Bỏ lỡ thời điểm thuận lợi để phát triển bản thân.)
  • Uổng phí công sức: làm việc đó không đạt được kết quả mong muốn.

    • Cố gắng thuyết phục người không muốn nghe chỉ uổng phí công sức. (Công sức bỏ ra không được đền đáp.)